thật thà

  1. t. 1 (Tính người) tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo. rất thật thà, nghĩ sao nói vậy. Giọng thật thà. Tính nết thật thà như đếm (rất thật thà). 2 (Tính người) không tham của người khác. Con người thật thà, không tắt mắt của ai bao giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thật thà"

thật thà
Một cậu bé thật thà trả lại chiếc ví cho người đánh rơi.